Nghĩa
- thăm dò, điều traВгеол.
- trinh sát, thám thính, điều tra, do thám, dò xétВвоен.
- tìm hiểu, dò hỏi, dò xét, dò laВ, о П, про Вразузнаватьраг.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разве́дываю |
|---|
| ты | разве́дываешь |
|---|
| он / она / оно | разве́дывает |
|---|
| мы | разве́дываем |
|---|
| вы | разве́дываете |
|---|
| они | разве́дывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разве́дывал |
|---|
| Giống cái | разве́дывала |
|---|
| Giống trung | разве́дывало |
|---|
| Số nhiều | разве́дывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разве́дывай |
|---|
| Số nhiều | разве́дывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разве́дывающий | разве́дывавший |
|---|
| Bị động | разве́дываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разве́дывая | разведывав, разведывавши |
|---|