разве́дать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thăm dò, trinh sát, tìm hiểu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разве́даю |
| ты | разве́даешь |
| он / она / оно | разве́дает |
| мы | разве́даем |
| вы | разве́даете |
| они | разве́дают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разве́дал |
| Giống cái | разве́дала |
| Giống trung | разве́дало |
| Số nhiều | разве́дали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разве́дай |
| Số nhiều | разве́дайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разве́давший |
| Bị động | — | разве́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разве́дав, разведавши |