разве́дать разведать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thăm dò, trinh sát, tìm hiểu

Chia động từ

Tương lai
яразве́даю
тыразве́даешь
он / она / оноразве́дает
мыразве́даем
выразве́даете
ониразве́дают
Quá khứ
Giống đựcразве́дал
Giống cáiразве́дала
Giống trungразве́дало
Số nhiềuразве́дали
Mệnh lệnh
Số ítразве́дай
Số nhiềuразве́дайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разве́давший
Bị động—разве́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разве́дав, разведавши

Từ đồng nghĩa