разве́дывавший разведывавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trinh sát, đã thăm dò, đã điều tra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразве́дывавшийразве́дывавшееразве́дывавшаяразве́дывавшие
Sinh cáchразве́дывавшегоразве́дывавшегоразве́дывавшейразве́дывавших
Tặng cáchразве́дывавшемуразве́дывавшемуразве́дывавшейразве́дывавшим
Đối cáchразве́дывавшего, разве́дывавшийразве́дывавшееразве́дывавшуюразве́дывавших, разве́дывавшие
Công cụ cáchразве́дывавшимразве́дывавшимразве́дывавшей, разве́дывавшеюразве́дывавшими
Giới cáchразве́дывавшемразве́дывавшемразве́дывавшейразве́дывавших

разве́дывать разведывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thăm dò, điều traВгеол.
  2. trinh sát, thám thính, điều tra, do thám, dò xétВвоен.
  3. tìm hiểu, dò hỏi, dò xét, dò laВ, о П, про Вразузнаватьраг.

Chia động từ

Hiện tại
яразве́дываю
тыразве́дываешь
он / она / оноразве́дывает
мыразве́дываем
выразве́дываете
ониразве́дывают
Quá khứ
Giống đựcразве́дывал
Giống cáiразве́дывала
Giống trungразве́дывало
Số nhiềuразве́дывали
Mệnh lệnh
Số ítразве́дывай
Số nhiềuразве́дывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразве́дывающийразве́дывавший
Bị độngразве́дываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразве́дываяразведывав, разведывавши

Từ đồng nghĩa