разбо́й разбой

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. cướp bócsựперен.
  2. Ăn cướp, cước bóc, cướp đoạt, cướp giật

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchразбо́йразбо́и
Sinh cáchразбо́яразбо́ев
Tặng cáchразбо́юразбо́ям
Đối cáchразбо́йразбо́и
Công cụ cáchразбо́емразбо́ями
Giới cáchразбо́еразбо́ях

Từ liên quan