разбо́й
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cướp bócsựперен.
- Ăn cướp, cước bóc, cướp đoạt, cướp giật
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разбо́й | разбо́и |
| Sinh cách | разбо́я | разбо́ев |
| Tặng cách | разбо́ю | разбо́ям |
| Đối cách | разбо́й | разбо́и |
| Công cụ cách | разбо́ем | разбо́ями |
| Giới cách | разбо́е | разбо́ях |