Nghĩa
- hoành hành, làm vương, làm tướngбесчинствовать
- ăn cướp, cướp bóc, cướp đoạt, cướp giậtграбить
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разбо́йничаю |
|---|
| ты | разбо́йничаешь |
|---|
| он / она / оно | разбо́йничает |
|---|
| мы | разбо́йничаем |
|---|
| вы | разбо́йничаете |
|---|
| они | разбо́йничают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разбо́йничал |
|---|
| Giống cái | разбо́йничала |
|---|
| Giống trung | разбо́йничало |
|---|
| Số nhiều | разбо́йничали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разбо́йничай |
|---|
| Số nhiều | разбо́йничайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разбо́йничающий | разбо́йничавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разбо́йничая | разбойничав, разбойничавши |
|---|