разбо́йник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ cướptênперен.
- Kẻ cướp, ăn cướp, thổ phỉ, phỉ, đạo tặc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разбо́йник | разбо́йники |
| Sinh cách | разбо́йника | разбо́йников |
| Tặng cách | разбо́йнику | разбо́йникам |
| Đối cách | разбо́йника | разбо́йников |
| Công cụ cách | разбо́йником | разбо́йниками |
| Giới cách | разбо́йнике | разбо́йниках |
Ví dụ
- разбойник с большой дорогиkẻ cướp đường
- морской разбойникtên cướp biển, hải tặc, hải phỉ
