радованный

tính từ

Nghĩa

  1. đã được làm vui lòng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрадованныйрадованноерадованнаярадованные
Sinh cáchрадованногорадованногорадованнойрадованных
Tặng cáchрадованномурадованномурадованнойрадованным
Đối cáchрадованного, радованныйрадованноерадованнуюрадованных, радованные
Công cụ cáchрадованнымрадованнымрадованной, радованноюрадованными
Giới cáchрадованномрадованномрадованнойрадованных
Dạng ngắnрадованрадованорадованарадованы

ра́довать радовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm. . . vui, làm. . . vui mừng, làm. . . sung sướng, làm hân hoan, làm nức lòng

Chia động từ

Hiện tại
яра́дую
тыра́дуешь
он / она / онора́дует
мыра́дуем
выра́дуете
онира́дуют
Quá khứ
Giống đựcра́довал
Giống cáiра́довала
Giống trungра́довало
Số nhiềuра́довали
Mệnh lệnh
Số ítра́дуй
Số nhiềuра́дуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngра́дующийра́довавший
Bị độngрадуемыйрадованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từра́дуярадовавши

Ví dụ

  • радовать сердце кому-л.
    làm hởi lòng hởi dạ ai, làm ai hởi lòng hởi dạ
  • меня радоватьуют его успехи
    những thành tích của nó làm tôi vui mừng
  • меня это нисколько не радоватьует
    cái đó chẳng làm tôi vui mừng (vui lòng) tí nào

Từ liên quan