раде́ющий
tính từ
Nghĩa
- quan tâm, tận tụy, nhiệt tình
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раде́ющий | раде́ющее | раде́ющая | раде́ющие |
| Sinh cách | раде́ющего | раде́ющего | раде́ющей | раде́ющих |
| Tặng cách | раде́ющему | раде́ющему | раде́ющей | раде́ющим |
| Đối cách | раде́ющего, раде́ющий | раде́ющее | раде́ющую | раде́ющих, раде́ющие |
| Công cụ cách | раде́ющим | раде́ющим | раде́ющей, раде́ющею | раде́ющими |
| Giới cách | раде́ющем | раде́ющем | раде́ющей | раде́ющих |