равняющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang căn thẳng hàng
  2. đang san bằng, làm ngang bằng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchравняющийравняющееравняющаяравняющие
Sinh cáchравняющегоравняющегоравняющейравняющих
Tặng cáchравняющемуравняющемуравняющейравняющим
Đối cáchравняющего, равняющийравняющееравняющуюравняющих, равняющие
Công cụ cáchравняющимравняющимравняющей, равняющеюравняющими
Giới cáchравняющемравняющемравняющейравняющих

равня́ть равнять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. coi... bằng nhau, coi... ngang nhau, coi... như nhauВ с Тсчитать одинаковым по качествам, достоинствам и т. п.
  2. làm bằng nhau, làm ngang nhauВделать равным

Chia động từ

Hiện tại
яравня́ю
тыравня́ешь
он / она / оноравня́ет
мыравня́ем
выравня́ете
ониравня́ют
Quá khứ
Giống đựcравня́л
Giống cáiравня́ла
Giống trungравня́ло
Số nhiềuравня́ли
Mệnh lệnh
Số ítравня́й
Số nhiềuравня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngравняющийравня́вший
Bị độngравняемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từравня́яравняв, равнявши