приравня́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- coi bằng, ngang bằng, quy bằng, đặt ngang hàng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приравня́ю |
| ты | приравня́ешь |
| он / она / оно | приравня́ет |
| мы | приравня́ем |
| вы | приравня́ете |
| они | приравня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приравня́л |
| Giống cái | приравня́ла |
| Giống trung | приравня́ло |
| Số nhiều | приравня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приравня́й |
| Số nhiều | приравня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приравня́вший |
| Bị động | — | прира́вненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приравня́в, приравнявши |