равня́вший
tính từ
Nghĩa
- đã so sánh, đặt ngang nhau
- đã san phẳng, làm bằng nhau
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | равня́вший | равня́вшее | равня́вшая | равня́вшие |
| Sinh cách | равня́вшего | равня́вшего | равня́вшей | равня́вших |
| Tặng cách | равня́вшему | равня́вшему | равня́вшей | равня́вшим |
| Đối cách | равня́вшего, равня́вший | равня́вшее | равня́вшую | равня́вших, равня́вшие |
| Công cụ cách | равня́вшим | равня́вшим | равня́вшей, равня́вшею | равня́вшими |
| Giới cách | равня́вшем | равня́вшем | равня́вшей | равня́вших |