пы́лкий пылкий

tính từ

Nghĩa

  1. Hăng hái, hăng say, nhiệt tình, nhiệt thành, nồng nhiệt, bừng bừng, sôi nổi, say đắm, tha thiết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпы́лкийпы́лкоепы́лкаяпы́лкие
Sinh cáchпы́лкогопы́лкогопы́лкойпы́лких
Tặng cáchпы́лкомупы́лкомупы́лкойпы́лким
Đối cáchпы́лкий, пы́лкогопы́лкоепы́лкуюпы́лкие, пы́лких
Công cụ cáchпы́лкимпы́лкимпы́лкой, (пы́лкою)пы́лкими
Giới cáchпы́лкомпы́лкомпы́лкойпы́лких
Dạng ngắnпы́локпы́лкопылка́пы́лки

Ví dụ

  • пылкий юноша
    chàng trai hăng hái, anh thanh niên nhiệt tình
  • пылкое воображение
    trí tưởng tượng mãnh liệt
  • пылкая любовь
    tình yêu say đắm (nồng nhiệt, nồng cháy, tha thiết)

Từ phái sinh