пы́лкий
tính từ
Nghĩa
- Hăng hái, hăng say, nhiệt tình, nhiệt thành, nồng nhiệt, bừng bừng, sôi nổi, say đắm, tha thiết
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пы́лкий | пы́лкое | пы́лкая | пы́лкие |
| Sinh cách | пы́лкого | пы́лкого | пы́лкой | пы́лких |
| Tặng cách | пы́лкому | пы́лкому | пы́лкой | пы́лким |
| Đối cách | пы́лкий, пы́лкого | пы́лкое | пы́лкую | пы́лкие, пы́лких |
| Công cụ cách | пы́лким | пы́лким | пы́лкой, (пы́лкою) | пы́лкими |
| Giới cách | пы́лком | пы́лком | пы́лкой | пы́лких |
| Dạng ngắn | пы́лок | пы́лко | пылка́ | пы́лки |
Ví dụ
- пылкий юношаchàng trai hăng hái, anh thanh niên nhiệt tình
- пылкое воображениеtrí tưởng tượng mãnh liệt
- пылкая любовьtình yêu say đắm (nồng nhiệt, nồng cháy, tha thiết)