пыла́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bùng cháy, bốc cháy, bừng cháy, cháy bừng bừng, cháy hừng hực
- sáng bừng, sáng rực, bừng sángсветиться
- — đỏ bừng, nóng bừngо лице
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пыла́ю |
| ты | пыла́ешь |
| он / она / оно | пыла́ет |
| мы | пыла́ем |
| вы | пыла́ете |
| они | пыла́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пыла́л |
| Giống cái | пыла́ла |
| Giống trung | пыла́ло |
| Số nhiều | пыла́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пыла́й |
| Số nhiều | пыла́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пыла́ющий | пыла́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пыла́я | пылав, пылавши |