запыла́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể пыла́тьBùng cháy, bốc cháy, bừng cháy, cháy bừng bừng, cháy hừng hực; sáng bừng, sáng rực, bừng sáng
Nghĩa
- Bốc cháy
- — đỏ bừng lênо лице
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запыла́ю |
| ты | запыла́ешь |
| он / она / оно | запыла́ет |
| мы | запыла́ем |
| вы | запыла́ете |
| они | запыла́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запыла́л |
| Giống cái | запыла́ла |
| Giống trung | запыла́ло |
| Số nhiều | запыла́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запыла́й |
| Số nhiều | запыла́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запыла́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запыла́в, запылавши |