пу́шка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đại bác, đại pháo, pháo nòng dài, ca-nông, súng lớn, súng thần công
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пу́шка | пу́шки |
| Sinh cách | пу́шки | пу́шек |
| Tặng cách | пу́шке | пу́шкам |
| Đối cách | пу́шку | пу́шки |
| Công cụ cách | пу́шкой, пу́шкою | пу́шками |
| Giới cách | пу́шке | пу́шках |
Ví dụ
- взять на пушкуđánh lừa, lừa gạt, lừa dối