пу́таница
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Lộn xộn, rối rắm, rối beng
- mớ bòng bong, mớ hồ đồнеразбериха
- rắc rối, phức tạpзатуханностьsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пу́таница | пу́таницы |
| Sinh cách | пу́таницы | пу́таниц |
| Tặng cách | пу́танице | пу́таницам |
| Đối cách | пу́таницу | пу́таницы |
| Công cụ cách | пу́таницей, пу́таницею | пу́таницами |
| Giới cách | пу́танице | пу́таницах |
Ví dụ
- у него большая путаница в головеtrong đầu óc hắn là cả một mớ bòng bong