напу́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm nhầm, làm saiошибиться
- Làm rối, làm lẫn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напу́таю |
| ты | напу́таешь |
| он / она / оно | напу́тает |
| мы | напу́таем |
| вы | напу́таете |
| они | напу́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напу́тал |
| Giống cái | напу́тала |
| Giống trung | напу́тало |
| Số nhiều | напу́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напу́тай |
| Số nhiều | напу́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напу́тавший |
| Bị động | — | напу́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напу́тав, напу́тавши |
Ví dụ
- напутать в адрессеđề nhầm địa chỉ
- напутать в вычисленияхtính nhầm, tính sai
- здесь что-л. напутатьаноtrong việc này có cái gì không ổn