Nghĩa
- Biểu lộ, biểu thị, biểu hiện, tỏ rõ, tỏ ra
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | проявля́ю |
|---|
| ты | проявля́ешь |
|---|
| он / она / оно | проявля́ет |
|---|
| мы | проявля́ем |
|---|
| вы | проявля́ете |
|---|
| они | проявля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | проявля́л |
|---|
| Giống cái | проявля́ла |
|---|
| Giống trung | проявля́ло |
|---|
| Số nhiều | проявля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | проявля́й |
|---|
| Số nhiều | проявля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | проявля́ющий | проявля́вший |
|---|
| Bị động | проявля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | проявля́я | проявляв, проявлявши |
|---|
Ví dụ
проявлять своё действие
phát sinh tác dụng
проявлять нетерпение
tỏ ra suốt ruột, lộ vẻ nóng ruột
проявлять нерешительность
tỏ ra dao động, ngập ngừng, do dự