проявля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прояви́тьсяhiện ảnh; lộ rõ
Nghĩa
- Biểu lộ, biểu thị, biểu hiện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | проявля́юсь |
| ты | проявля́ешься |
| он / она / оно | проявля́ется |
| мы | проявля́емся |
| вы | проявля́етесь |
| они | проявля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проявля́лся |
| Giống cái | проявля́лась |
| Giống trung | проявля́лось |
| Số nhiều | проявля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проявля́йся |
| Số nhiều | проявля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | проявля́ющийся | проявля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | проявля́ясь | проявлявшись |


