прола́мывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm vỡ, đập vỡ
- đục thủng, làm thủng, đâm thủngпродырявливать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прола́мываю |
| ты | прола́мываешь |
| он / она / оно | прола́мывает |
| мы | прола́мываем |
| вы | прола́мываете |
| они | прола́мывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прола́мывал |
| Giống cái | прола́мывала |
| Giống trung | прола́мывало |
| Số nhiều | прола́мывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прола́мывай |
| Số nhiều | прола́мывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прола́мывающий | прола́мывавший |
| Bị động | прола́мываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прола́мывая | проламывав, проламывавши |