Nghĩa
- mở, khai phá, khai thôngthông tụcпрокладывать
- đục lỗ, đột lỗ, dùi lỗ, đâm thủng, chọc thủng, xuyên thủngделать отверстие
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пробива́ю |
|---|
| ты | пробива́ешь |
|---|
| он / она / оно | пробива́ет |
|---|
| мы | пробива́ем |
|---|
| вы | пробива́ете |
|---|
| они | пробива́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пробива́л |
|---|
| Giống cái | пробива́ла |
|---|
| Giống trung | пробива́ло |
|---|
| Số nhiều | пробива́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пробива́й |
|---|
| Số nhiều | пробива́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пробива́ющий | пробива́вший |
|---|
| Bị động | пробива́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | пробива́я | пробивав, пробивавши |
|---|
Ví dụ
пробивать стену
đục thủng tường