проки́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lừa gạt, đánh lừa, gian lận, lừa đảo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проки́ну |
| ты | проки́нешь |
| он / она / оно | проки́нет |
| мы | проки́нем |
| вы | проки́нете |
| они | проки́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проки́нул |
| Giống cái | проки́нула |
| Giống trung | проки́нуло |
| Số nhiều | проки́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проки́нь |
| Số nhiều | проки́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проки́нувший |
| Bị động | — | проки́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прокинув, прокинувши |