подвести́ подвести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dẫn đến gầncloser by guiding and/or directing
  2. gộp lại
  3. làm thất vọngdisappoint someone by failing to do what you agreed to do or were expected to do
  4. kẻ viền
  5. đặt dướiunder
  6. gợi ý
  7. chứng minh, hỗ trợwith

Chia động từ

Tương lai
яподведу́
тыподведёшь
он / она / оноподведёт
мыподведём
выподведёте
ониподведу́т
Quá khứ
Giống đựcподвёл
Giống cáiподвела́
Giống trungподвело́
Số nhiềuподвели́
Mệnh lệnh
Số ítподведи́
Số nhiềuподведи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подвёдший
Bị động—подведённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подведя́

Từ liên quan