проки́дывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bỏ qua, bỏ sót, lược bỏ
- ném qua, quăng sang, ném vượt
- lừa gạt, đánh lừa, chèn ép, gian lận
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | проки́дываю |
| ты | проки́дываешь |
| он / она / оно | проки́дывает |
| мы | проки́дываем |
| вы | проки́дываете |
| они | проки́дывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проки́дывал |
| Giống cái | проки́дывала |
| Giống trung | проки́дывало |
| Số nhiều | проки́дывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проки́дывай |
| Số nhiều | проки́дывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прокидывающий | прокидывавший |
| Bị động | прокидываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прокидывая | прокидывав, прокидывавши |