прозева́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể зева́тьngáp; ngáp, há miệng
Nghĩa
- bỏ lỡ, không để ý
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прозева́ю |
| ты | прозева́ешь |
| он / она / оно | прозева́ет |
| мы | прозева́ем |
| вы | прозева́ете |
| они | прозева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прозева́л |
| Giống cái | прозева́ла |
| Giống trung | прозева́ло |
| Số nhiều | прозева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прозева́й |
| Số nhiều | прозева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прозева́вший |
| Bị động | — | прозе́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прозева́в, прозевавши |