проде́лать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thực hiệna task
- đục lỗ, khoét lỗ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проде́лаю |
| ты | проде́лаешь |
| он / она / оно | проде́лает |
| мы | проде́лаем |
| вы | проде́лаете |
| они | проде́лают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проде́лал |
| Giống cái | проде́лала |
| Giống trung | проде́лало |
| Số nhiều | проде́лали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проде́лай |
| Số nhiều | проде́лайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проде́лавший |
| Bị động | — | проде́ланный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | проде́лав, проделавши |