Nghĩa
- làm, thực hiện, tiến hànhвыполнять, делать
- đụcпробивать
- — làm trò đùa, đùa nghịchthông tụcсовершать какую-л. проделку
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | проде́лываю |
|---|
| ты | проде́лываешь |
|---|
| он / она / оно | проде́лывает |
|---|
| мы | проде́лываем |
|---|
| вы | проде́лываете |
|---|
| они | проде́лывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | проде́лывал |
|---|
| Giống cái | проде́лывала |
|---|
| Giống trung | проде́лывало |
|---|
| Số nhiều | проде́лывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | проде́лывай |
|---|
| Số nhiều | проде́лывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | проде́лывающий | проде́лывавший |
|---|
| Bị động | проде́лываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | проде́лывая | проделывав, проделывавши |
|---|