проговори́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nói chuyện lâu, mải chuyện tròдолго разговаривать
- nói, thốt lênВсказать
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проговорю́ |
| ты | проговори́шь |
| он / она / оно | проговори́т |
| мы | проговори́м |
| вы | проговори́те |
| они | проговоря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проговори́л |
| Giống cái | проговори́ла |
| Giống trung | проговори́ло |
| Số nhiều | проговори́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проговори́ |
| Số nhiều | проговори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проговори́вший |
| Bị động | — | проговорённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | проговори́в, проговоривши, проговоря́ |
Ví dụ
- мы проговорили целый вечерchúng tôi nói chuyện lâu (mải) chuyện trò cả buổi tối
- он ни слова не проговорилanh ta không nói (thốt lên) một lời nào cả
