прогова́ривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trò chuyện, nói chuyện, bàn bạc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прогова́риваю |
| ты | прогова́риваешь |
| он / она / оно | прогова́ривает |
| мы | прогова́риваем |
| вы | прогова́риваете |
| они | прогова́ривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прогова́ривал |
| Giống cái | прогова́ривала |
| Giống trung | прогова́ривало |
| Số nhiều | прогова́ривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прогова́ривай |
| Số nhiều | прогова́ривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прогова́ривающий | прогова́ривавший |
| Bị động | прогова́риваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прогова́ривая | проговаривав, проговаривавши |