прогно́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dự đoán, dự báo
- tiên lượngsựмед.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прогно́з | прогно́зы |
| Sinh cách | прогно́за | прогно́зов |
| Tặng cách | прогно́зу | прогно́зам |
| Đối cách | прогно́з | прогно́зы |
| Công cụ cách | прогно́зом | прогно́зами |
| Giới cách | прогно́зе | прогно́зах |
Ví dụ
- прогноз погоды[sự, bản] dự báo thời tiết
Từ liên quan
прогнози́роватьdự báo; dự đoánпрогнози́рованиеDự đoán, dự báo, làm dự doán, làm dự báoпрогно́зныйdự báo, mang tính dự đoán, tiên triпрогнози́стngười dự báo, người tiên tri, nhà dự đoán, người dự đoánпрогнози́сткаngười dự báo, người tiên tri, nhà dự đoán, người dự đoánпрогно́стикаtiên tri học, dự báo học, khoa dự đoán, môn tiên triпрогности́ческийmang tính dự báo, mang tính tiên tri, dùng để dự đoán, dự báoпрогнози́роватьсяđược dự báo, được dự đoán, được mong đợiспрогнози́роватьdự báo, dự đoán, tính toán, ước lượng
