прогно́стика
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tiên tri học, dự báo học, khoa dự đoán, môn tiên tri
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прогно́стика | прогно́стики |
| Sinh cách | прогно́стики | прогно́стик |
| Tặng cách | прогно́стике | прогно́стикам |
| Đối cách | прогно́стику | прогно́стики |
| Công cụ cách | прогно́стикой, прогно́стикою | прогно́стиками |
| Giới cách | прогно́стике | прогно́стиках |