провожа́ть провожать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tiễnвыражать своё отношение
  2. tiễn, đưaотправлять куда-л.
  3. tiễn, đưa, tiễn đưa, tiễn biệt, tiễn chân, tống tiễn, tống biệt, hoan tống, tiễn hành, đưa chânуезжающего
  4. đi theo, đưa chân, hộ tống, đưaсопровождать

Chia động từ

Hiện tại
япровожа́ю
тыпровожа́ешь
он / она / онопровожа́ет
мыпровожа́ем
выпровожа́ете
онипровожа́ют
Quá khứ
Giống đựcпровожа́л
Giống cáiпровожа́ла
Giống trungпровожа́ло
Số nhiềuпровожа́ли
Mệnh lệnh
Số ítпровожа́й
Số nhiềuпровожа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпровожа́ющийпровожа́вший
Bị độngпровожа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпровожа́япровожа́в, провожавши

Ví dụ

  • провожать кого-л. до двери
    tiễn ai đến cửa
  • провожать кого-л. на вокзал
    tiễn đưa (tiễn biệt, đi tiễn) ai đến nhà ga

Từ liên quan