провожа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể проводи́тьxây, mở; thực hiện
Nghĩa
- tiễnвыражать своё отношение
- tiễn, đưaотправлять куда-л.
- tiễn, đưa, tiễn đưa, tiễn biệt, tiễn chân, tống tiễn, tống biệt, hoan tống, tiễn hành, đưa chânуезжающего
- đi theo, đưa chân, hộ tống, đưaсопровождать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | провожа́ю |
| ты | провожа́ешь |
| он / она / оно | провожа́ет |
| мы | провожа́ем |
| вы | провожа́ете |
| они | провожа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | провожа́л |
| Giống cái | провожа́ла |
| Giống trung | провожа́ло |
| Số nhiều | провожа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | провожа́й |
| Số nhiều | провожа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | провожа́ющий | провожа́вший |
| Bị động | провожа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | провожа́я | провожа́в, провожавши |
Ví dụ
- провожать кого-л. до двериtiễn ai đến cửa
- провожать кого-л. на вокзалtiễn đưa (tiễn biệt, đi tiễn) ai đến nhà ga

