пробужде́ние пробуждение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. phát sinh, xuất hiệnср. пробуждать и пробуждаться
  2. thức tỉnh, gây ra, gợi nên, khêu gợisựперен.
  3. Đánh thức, thức dậy, thức giấc, tỉnh dậy, tỉnh giấc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпробужде́ниепробужде́ния
Sinh cáchпробужде́нияпробужде́ний
Tặng cáchпробужде́ниюпробужде́ниям
Đối cáchпробужде́ниепробужде́ния
Công cụ cáchпробужде́ниемпробужде́ниями
Giới cáchпробужде́ниипробужде́ниях

Ví dụ

  • пробуждение природы
    [sự] bừng tỉnh dậy của thiên nhiên, hồi sinh của vạn vật
  • пробуждение классового сознания трудящихся
    [sự] thức tỉnh ý thức giai cấp của nhân dân lao động

Từ liên quan