пробужде́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- phát sinh, xuất hiệnср. пробуждать и пробуждаться
- thức tỉnh, gây ra, gợi nên, khêu gợisựперен.
- Đánh thức, thức dậy, thức giấc, tỉnh dậy, tỉnh giấc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пробужде́ние | пробужде́ния |
| Sinh cách | пробужде́ния | пробужде́ний |
| Tặng cách | пробужде́нию | пробужде́ниям |
| Đối cách | пробужде́ние | пробужде́ния |
| Công cụ cách | пробужде́нием | пробужде́ниями |
| Giới cách | пробужде́нии | пробужде́ниях |
Ví dụ
- пробуждение природы[sự] bừng tỉnh dậy của thiên nhiên, hồi sinh của vạn vật
- пробуждение классового сознания трудящихся[sự] thức tỉnh ý thức giai cấp của nhân dân lao động