пробужда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể пробуди́тьđánh thức; làm tỉnh
Nghĩa
- đánh thức dậy, đánh thức, lay dậyВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пробужда́ю |
| ты | пробужда́ешь |
| он / она / оно | пробужда́ет |
| мы | пробужда́ем |
| вы | пробужда́ете |
| они | пробужда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пробужда́л |
| Giống cái | пробужда́ла |
| Giống trung | пробужда́ло |
| Số nhiều | пробужда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пробужда́й |
| Số nhiều | пробужда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пробужда́ющий | пробужда́вший |
| Bị động | пробужда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пробужда́я | пробуждав, пробуждавши |
Ví dụ
- пробуждать любопытствоkhêu gợi óc tò mò
- пробуждать кого-л. к автивной деятельностиlàm cho ai hoạt động tích cưc hẳn lên