притя́гивать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể притяну́тьkéo lại, thu hút
Nghĩa
- hấp dẫn, thu hút, hútо магните
- kéo đến, lôi tới, lôi kéoВ
- đưa raВ к Дthông tụcобязыватьперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | притя́гиваю |
| ты | притя́гиваешь |
| он / она / оно | притя́гивает |
| мы | притя́гиваем |
| вы | притя́гиваете |
| они | притя́гивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | притя́гивал |
| Giống cái | притя́гивала |
| Giống trung | притя́гивало |
| Số nhiều | притя́гивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | притя́гивай |
| Số nhiều | притя́гивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | притя́гивающий | притя́гивавший |
| Bị động | притя́гиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | притя́гивая | притя́гивав, притягивавши |
Ví dụ
- притягивать кого-л. к себеkéo ai vào lòng [mình]
