пристра́стие пристрастие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. ham thích, ham mê, ưa thích, say mêсклонность, влечениеsự
  2. máu mê, đam mêк чему-л. дурномуsự
  3. thiên vị, thiên lệch, thiên tưнеобъективное отношениеsự, lòng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпристра́стиепристра́стия
Sinh cáchпристра́стияпристра́стий
Tặng cáchпристра́стиюпристра́стиям
Đối cáchпристра́стиепристра́стия
Công cụ cáchпристра́стиемпристра́стиями
Giới cáchпристра́стиипристра́стиях

Ví dụ

  • пристрастие к музыке
    sự ham thích (ham mê) âm nhạc
  • допрос с пристрастим
    уст. — tra khảo, tra tấn để lấy cung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa