пристра́стие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- ham thích, ham mê, ưa thích, say mêсклонность, влечениеsự
- máu mê, đam mêк чему-л. дурномуsự
- thiên vị, thiên lệch, thiên tưнеобъективное отношениеsự, lòng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пристра́стие | пристра́стия |
| Sinh cách | пристра́стия | пристра́стий |
| Tặng cách | пристра́стию | пристра́стиям |
| Đối cách | пристра́стие | пристра́стия |
| Công cụ cách | пристра́стием | пристра́стиями |
| Giới cách | пристра́стии | пристра́стиях |
Ví dụ
- пристрастие к музыкеsự ham thích (ham mê) âm nhạc
- допрос с пристрастимуст. — tra khảo, tra tấn để lấy cung