присмо́тр
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- giám thị, giám sát, theo dõiнадзорsự
- quan sátнаблюдениеsự
- Trông coi, xem xét, trông nom, chăm nom, chăm sóc, săn sóc, trông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | присмо́тр | — |
| Sinh cách | присмо́тра | — |
| Tặng cách | присмо́тру | — |
| Đối cách | присмо́тр | — |
| Công cụ cách | присмо́тром | — |
| Giới cách | присмо́тре | — |
Ví dụ
- присмотр за детьми[sự] trông con, trông nom con cái, chăm nom trẻ con
- быть под чьим-л. присмотромở dưới sự giám thị (giám sát, theo dõi) của ai, bị ai giám thị (giám sát, theo dõi)
- оставить кого-л. без присмотраbỏ mặc không trông nom đến ai, phó mặc ai, không ngó ngàng đến ai