присмо́тр присмотр

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. giám thị, giám sát, theo dõiнадзорsự
  2. quan sátнаблюдениеsự
  3. Trông coi, xem xét, trông nom, chăm nom, chăm sóc, săn sóc, trông

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприсмо́тр—
Sinh cáchприсмо́тра—
Tặng cáchприсмо́тру—
Đối cáchприсмо́тр—
Công cụ cáchприсмо́тром—
Giới cáchприсмо́тре—

Ví dụ

  • присмотр за детьми
    [sự] trông con, trông nom con cái, chăm nom trẻ con
  • быть под чьим-л. присмотром
    ở dưới sự giám thị (giám sát, theo dõi) của ai, bị ai giám thị (giám sát, theo dõi)
  • оставить кого-л. без присмотра
    bỏ mặc không trông nom đến ai, phó mặc ai, không ngó ngàng đến ai

Từ liên quan