присма́тривать присматривать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chọn được, kén được, lựa đượcсов.
  2. kiếm chọn, kén chọn, lựa chọn, kén, lựaвыбирать
  3. trông coi, xem xét, theo dõiза Т
  4. trông nom, chăm nom, chăm sóc, săn sóc, trông, để mắt đếnпроявлять заботу
  5. tìm kiếm, tìm, kiếmВподыскивать
  6. tìm được, kiếm đc, tìm thấyсов.

Chia động từ

Hiện tại
яприсма́триваю
тыприсма́триваешь
он / она / оноприсма́тривает
мыприсма́триваем
выприсма́триваете
ониприсма́тривают
Quá khứ
Giống đựcприсма́тривал
Giống cáiприсма́тривала
Giống trungприсма́тривало
Số nhiềuприсма́тривали
Mệnh lệnh
Số ítприсма́тривай
Số nhiềuприсма́тривайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприсма́тривающийприсма́тривавший
Bị độngприсма́триваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприсма́триваяприсматривав, присматривавши

Ví dụ

  • присматривать за детьми
    trông con, trông nom con cái, chăm nom trẻ con

Từ liên quan