Nghĩa
- chọn được, kén được, lựa đượcсов.
- kiếm chọn, kén chọn, lựa chọn, kén, lựaвыбирать
- trông coi, xem xét, theo dõiза Т
- trông nom, chăm nom, chăm sóc, săn sóc, trông, để mắt đếnпроявлять заботу
- tìm kiếm, tìm, kiếmВподыскивать
- tìm được, kiếm đc, tìm thấyсов.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | присма́триваю |
|---|
| ты | присма́триваешь |
|---|
| он / она / оно | присма́тривает |
|---|
| мы | присма́триваем |
|---|
| вы | присма́триваете |
|---|
| они | присма́тривают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | присма́тривал |
|---|
| Giống cái | присма́тривала |
|---|
| Giống trung | присма́тривало |
|---|
| Số nhiều | присма́тривали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | присма́тривай |
|---|
| Số nhiều | присма́тривайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | присма́тривающий | присма́тривавший |
|---|
| Bị động | присма́триваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | присма́тривая | присматривав, присматривавши |
|---|