припря́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giấu, cất giấu, dự trữ, tích trữ, để dành
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | припря́тываю |
| ты | припря́тываешь |
| он / она / оно | припря́тывает |
| мы | припря́тываем |
| вы | припря́тываете |
| они | припря́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | припря́тывал |
| Giống cái | припря́тывала |
| Giống trung | припря́тывало |
| Số nhiều | припря́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | припря́тывай |
| Số nhiều | припря́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | припря́тывающий | припря́тывавший |
| Bị động | припря́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | припря́тывая | припрятывав, припрятывавши |