припи́сывать приписывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. báo cáo láo thêm, báo cáo thượng lên, tố thêmзавышать
  2. cho là của, gán choВ Дсчитать принадлежащим кому-л.
  3. gán cho, đổ cho, quy cho, qui choВ Дсчитать следствием чего-л.
  4. viết thêm, ghi thêmВк заранее написанному
  5. đăng kí, ghi vào sổВпричислять куда-л., к чему-л.

Chia động từ

Hiện tại
яприпи́сываю
тыприпи́сываешь
он / она / оноприпи́сывает
мыприпи́сываем
выприпи́сываете
ониприпи́сывают
Quá khứ
Giống đựcприпи́сывал
Giống cáiприпи́сывала
Giống trungприпи́сывало
Số nhiềuприпи́сывали
Mệnh lệnh
Số ítприпи́сывай
Số nhiềuприпи́сывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприпи́сывающийприпи́сывавший
Bị độngприпи́сываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприпи́сываяприписывав, приписывавши

Từ liên quan