Nghĩa
- báo cáo láo thêm, báo cáo thượng lên, tố thêmзавышать
- cho là của, gán choВ Дсчитать принадлежащим кому-л.
- gán cho, đổ cho, quy cho, qui choВ Дсчитать следствием чего-л.
- viết thêm, ghi thêmВк заранее написанному
- đăng kí, ghi vào sổВпричислять куда-л., к чему-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | припи́сываю |
|---|
| ты | припи́сываешь |
|---|
| он / она / оно | припи́сывает |
|---|
| мы | припи́сываем |
|---|
| вы | припи́сываете |
|---|
| они | припи́сывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | припи́сывал |
|---|
| Giống cái | припи́сывала |
|---|
| Giống trung | припи́сывало |
|---|
| Số nhiều | припи́сывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | припи́сывай |
|---|
| Số nhiều | припи́сывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | припи́сывающий | припи́сывавший |
|---|
| Bị động | припи́сываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | припи́сывая | приписывав, приписывавши |
|---|