примеря́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể приме́ритьmặc thử, ướm thử
Nghĩa
- Ướm, thử, ướm thử, mặc thử, đo thử
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | примеря́ю |
| ты | примеря́ешь |
| он / она / оно | примеря́ет |
| мы | примеря́ем |
| вы | примеря́ете |
| они | примеря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | примеря́л |
| Giống cái | примеря́ла |
| Giống trung | примеря́ло |
| Số nhiều | примеря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | примеря́й |
| Số nhiều | примеря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | примеря́ющий | примеря́вший |
| Bị động | примеряемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | приме́ряя | примеряв, примерявши |