прилипа́ла прилипала

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. kẻ bám đuôi, kẻ bám riết, cá ép

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприлипа́лаприлипа́лы
Sinh cáchприлипа́лыприлипа́л
Tặng cáchприлипа́леприлипа́лам
Đối cáchприлипа́луприлипа́л
Công cụ cáchприлипа́лой, прилипа́лоюприлипа́лами
Giới cáchприлипа́леприлипа́лах

прилипа́ть прилипать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Dính vào, bám vào, bết vào, dính chặt vào, bám chặt vào

Chia động từ

Hiện tại
яприлипа́ю
тыприлипа́ешь
он / она / оноприлипа́ет
мыприлипа́ем
выприлипа́ете
ониприлипа́ют
Quá khứ
Giống đựcприлипа́л
Giống cáiприлипа́ла
Giống trungприлипа́ло
Số nhiềuприлипа́ли
Mệnh lệnh
Số ítприлипа́й
Số nhiềuприлипа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприлипа́ющийприлипа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприлипа́яприлипав, прилипавши

Từ liên quan

прилипа́ло прилипало

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. kẻ bám víu, kẻ bám đuôi, ký sinh trùng, con đỉa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприлипа́лоприлипа́ла
Sinh cáchприлипа́лаприлипа́л
Tặng cáchприлипа́луприлипа́лам
Đối cáchприлипа́лаприлипа́л
Công cụ cáchприлипа́ломприлипа́лами
Giới cáchприлипа́леприлипа́лах