прикладно́й
tính từ
Nghĩa
- Ứng dụng, thực dụng, thực hành
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прикладно́й | прикладно́е | прикладна́я | прикладны́е |
| Sinh cách | прикладно́го | прикладно́го | прикладно́й | прикладны́х |
| Tặng cách | прикладно́му | прикладно́му | прикладно́й | прикладны́м |
| Đối cách | прикладно́й | прикладно́е | прикладну́ю | прикладны́е |
| Công cụ cách | прикладны́м | прикладны́м | прикладно́й | прикладны́ми |
| Giới cách | прикладно́м | прикладно́м | прикладно́й | прикладны́х |
Ví dụ
- прикладные наукиcác môn khoa học ứng dụng
- прикладное искусствоnghệ thuật thực dụng (thực hành), mỹ nghệ