прики́нуться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giả vờ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прики́нусь |
| ты | прики́нешься |
| он / она / оно | прики́нется |
| мы | прики́немся |
| вы | прики́нетесь |
| они | прики́нутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прики́нулся |
| Giống cái | прики́нулась |
| Giống trung | прики́нулось |
| Số nhiều | прики́нулись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прики́нься |
| Số nhiều | прики́ньтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прики́нувшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прики́нувшись |