прижи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quen chỗ, ổn định
- bén rễ, sống được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приживу́сь |
| ты | приживёшься |
| он / она / оно | приживётся |
| мы | приживёмся |
| вы | приживётесь |
| они | приживу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прижи́лся |
| Giống cái | прижила́сь |
| Giống trung | прижи́лось//прижило́сь |
| Số nhiều | прижи́лись//прижили́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приживи́сь |
| Số nhiều | приживи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прижи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прижи́вшись |