прижи́ться прижиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quen chỗ, ổn định
  2. bén rễ, sống được

Chia động từ

Tương lai
яприживу́сь
тыприживёшься
он / она / оноприживётся
мыприживёмся
выприживётесь
ониприживу́тся
Quá khứ
Giống đựcприжи́лся
Giống cáiприжила́сь
Giống trungприжи́лось//прижило́сь
Số nhiềuприжи́лись//прижили́сь
Mệnh lệnh
Số ítприживи́сь
Số nhiềuприживи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прижи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прижи́вшись

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa