прида́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sự thêm vào, sự ban cho, sự làm cho
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прида́ние | прида́ния |
| Sinh cách | прида́ния | прида́ний |
| Tặng cách | прида́нию | прида́ниям |
| Đối cách | прида́ние | прида́ния |
| Công cụ cách | прида́нием | прида́ниями |
| Giới cách | прида́нии | прида́ниях |