поприве́тствовать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chào, đón chào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поприве́тствую |
| ты | поприве́тствуешь |
| он / она / оно | поприве́тствует |
| мы | поприве́тствуем |
| вы | поприве́тствуете |
| они | поприве́тствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поприве́тствовал |
| Giống cái | поприве́тствовала |
| Giống trung | поприве́тствовало |
| Số nhiều | поприве́тствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поприве́тствуй |
| Số nhiều | поприве́тствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поприве́тствовавший |
| Bị động | — | поприве́тствованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поприве́тствовав, поприветствовавши |