приве́рженность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lòng trung thành
- sự gắn bó
- thiên hướng, khuynh hướng, thiện cảm, cảm tìnhthông tụcсклонность, расположение
- Trung thành, gắn bó, sùng mộ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | приве́рженность | приве́рженности |
| Sinh cách | приве́рженности | приве́рженностей |
| Tặng cách | приве́рженности | приве́рженностям |
| Đối cách | приве́рженность | приве́рженности |
| Công cụ cách | приве́рженностью | приве́рженностями |
| Giới cách | приве́рженности | приве́рженностях |