преуме́ньшить преуменьшить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh giá thấp, nói giảm

Chia động từ

Tương lai
япреуме́ньшу
тыпреуме́ньшишь
он / она / онопреуме́ньшит
мыпреуме́ньшим
выпреуме́ньшите
онипреуме́ньшат
Quá khứ
Giống đựcпреуме́ньшил
Giống cáiпреуме́ньшила
Giống trungпреуме́ньшило
Số nhiềuпреуме́ньшили
Mệnh lệnh
Số ítпреуме́ньши
Số nhiềuпреуме́ньшите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—преуме́ньшивший
Bị động—преуменьшённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—преуме́ньшив, преуменьшивши