преуме́ньшить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh giá thấp, nói giảm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | преуме́ньшу |
| ты | преуме́ньшишь |
| он / она / оно | преуме́ньшит |
| мы | преуме́ньшим |
| вы | преуме́ньшите |
| они | преуме́ньшат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | преуме́ньшил |
| Giống cái | преуме́ньшила |
| Giống trung | преуме́ньшило |
| Số nhiều | преуме́ньшили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | преуме́ньши |
| Số nhiều | преуме́ньшите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | преуме́ньшивший |
| Bị động | — | преуменьшённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | преуме́ньшив, преуменьшивши |